Chi tiết tin
Mẫu hợp đồng hợp tác đầu tư, xây dựng bất động sản
02/03/2017 17:31:26
Đất và công trình xây dựng trên đất đều là tài sản lớn đối với tất cả mọi người. Chính vì lý do đó khi tiến hành hợp tác xây dựng các công trình bất động sản các chủ đầu tư thường phải hợp tác với những nhà đầu tư khác vì lý do vốn và quản lý...

Việc hợp tác đầu tư hay kinh doanh ở lĩnh vực bất động sản hay bất kỳ một lĩnh vực nào khác đều chỉ thành công khi mà cả 2 bên có sự gắn kết rõ ràng giữa quyền lợi và nghĩa vụ của cả 2 phía. Mặc dù trong từng lĩnh vực cụ thể hoặc tùy theo từng thương vụ, tỉ lệ góp vốn, người sáng lập…mà đôi bên sẽ có những thỏa thuận riêng. Dưới đây là mẫu hợp đồng chung dành cho lĩnh vực hợp tác xây dựng và đầu tư lĩnh vực nhà đất, bất động sản mà quý khách có thể tham khảo. Chúc quý khách có được sự hợp tác thành công trong lĩnh vực bất động sản.

mau-hop-dong-hop-tac-dau-tu-bat-dong-san

>> Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán, sang nhượng bất động sản

>> Mẫu hợp đồng mua bán, chuyển nhượng nhà đất, bất động sản

>> Mẫu hợp đồng hợp tác đầu tư, xây dựng bất động sản

mau-hop-dong-hop-tac-xay-dung-bat-dong-san

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------***-----------------

Hà Tĩnh ngày….tháng…..năm 20…

 

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ 

Số……../………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 

Giữa 

……………………………………………………………………….

 

Ông (Bà):………………………………………………………

PHẦN I

CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

 

-          Căn cứ Bộ luật dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-          Căn cứ Luật đất đai được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI thông qua ngày 26/11/2003;

-          Căn cứ Luật kinh doanh Bất động sản của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam số 63/2006/QH11 thông qua ngày 29/06/2006; Nghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kinh doanh Bất động sản;

-          Căn cứ vào đơn đăng ký góp vốn của Ông(bà):…………………………………………………….

 

PHẦN II

CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

Hôm nay, ngày …….. tháng……..  năm ………Tại…………………………….

1.      BÊN A : ………………………………………………………………………….

 

Đại diện hợp pháp:…………………….;  Chức vụ: ……………………..

Địa chỉ:……………………………………………………………………………;

Điện thoại:………………………. ;          Số Fax:………………………………..;

Mã số thuế: ………………………………………………………………………;

Tài khoản số: …………………………………………………………………….;

2.      BÊN B : BÊN GÓP VỐN

Ông (Bà):……………………………………………………………………….…..;

CMND số:……………….. Cấp ngày……………. Nơi cấp………………………;

Địa chỉ:………………………………………………………………………….….;

Điện thoại:………………………………………………………………………….

PHẦN III

CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU LỆ HỢP ĐỒNG

 

Sau khi bàn bạc thỏa thuận, hai bên đồng ý ký kết hợp đồng Hợp tác đầu tư ………………………….với các điều khoản sau:

 

ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

1.1             Bên B đồng ý tự nguyện góp vốn không tính lãi cho Bên A để xây dựng cơ sở Hạ tầng …………………………………………… do Bên A làm chủ đầu tư;

1.2             Tương ứng với số tiền góp vốn đầu tư, sau khi dự án hoàn thành Bên B sẽ nhận … (…) lô đất theo quy chuẩn chung được duyệt cùng giấy tờ pháp lý ở mức độ cao nhất chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước cấp ở thời điểm đó với các đặc điểm với tổng giá trị sau:

+ Loại đất: ………………………………………………………………………;

+ Số lô:…………………………………………………………………………..;

+ Số ô:……………………………………………………………………………;

+ Tổng diện tích nền đất: ………………………………………………………..;

+ Đơn giá:……………………………(Chưa bao gồm thuế VAT);

Đơn giá này không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng;

+ Tổng giá trị lô đất: Đơn giá x Tổng diện tích lô đất = …………….VNĐ (Bằng chữ:…………………………..);

+ Thuế giá trị gia tăng (VAT):…………………………………………………………..;

+ Tổng số tiền góp vốn:……………………………………………………………VNĐ;

(Bằng chữ: ………………………………………………………………………………..);

 

Vị trí và diện tích được mô tả trong các bản vẽ quy hoạch tổng thể và bản vẽ phân lô đính kèm.

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC GÓP VỐN

2.1    Giá trị của Hợp đồng này được tính bằng tổng giá trị lô đất;

2.2   Tổng giá trị phần vốn góp trên là chính thức và không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng này;

2.3   Tổng giá trị phần vốn góp trên chưa bao gồm: Lệ phí trước bạ, các loại phí và lệ phí khác khi Bên B được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâu dài;

2.4        Giá trị chính xác sẽ được xác định trên cơ sở diện tích thực tế khi bàn giao mặt bằng (Tăng và giảm so với diện tích đăng ký không quá 5%).

2.5        Tiến độ góp vốn

Đợt

Thời hạn

Số tiền (VNĐ)

Ghi chú

1

Ngày…tháng…năm…

 

 

...

...

...

..

 

* Ghi chú: Nếu nhà đầu tư góp vốn toàn bộ ngay một lần thì khoản tiền góp vốn trước hạn sẽ được hưởng mức lãi suất là …..%/ tháng.

ĐIỀU 3: THỜI GIAN VÀ ĐIỀU KIỆN BÀN GIAO

 

3.1Xong hạ tầng để triển khai xây dựng: ………………………………………………..;

3.2 Việc giao và nhận được tiến hành có Biên bản bàn giao cả hai bên cùng ký;

3.3 Thời gian bàn giao đất cho Bên B dự kiến là ….tháng kể từ ngày kí Hợp đồng Hợp tác đầu tư. Nếu đến thời gian quy định nhưng vẫn không thể giao đất được do những nguyên nhân khách quan thì hai bên sẽ cùng nhau bàn bạc để thống nhất lại thời gian giao nhận đất.

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CÁC BÊN

 

 

4.1 Bên A

4.1.1 Cấp phiếu thu cho Bên B mỗi lần Bên B góp vốn cho Bên A. Nếu Bên B góp vốn bằng chuyển khoản, thì Bên A sẽ cấp giấy xác nhận cho Bên B trong vòng ….. (…….) ngày kể từ ngày nhận  được giấy báo có của Ngân hàng;

4.1.2 Có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Lô đất trên cho Bên B sau khi Bên B nộp đủ số tiền còn lại theo quy định tại khoản 2.5 Điều 2 của Hợp đồng này;

4.1.3 Gửi thông báo bằng văn bản cho Bên B theo đúng thời hạn đã thoả thuận trong Hợp đồng về vấn đề vốn góp, tiến độ xây dựng, thay đổi trụ sở và những vấn đề quan trọng khác liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng.

4.1.4 Bảo đảm tư cách pháp lý hợp pháp để ký kết Hợp đồng.

4.2. Bên B

4.2.1 Bảo đảm tư cách pháp lý hợp pháp để ký kết hợp đồng; Đảm bảo về việc cung cấp các thông tin về nhân thân trong Hợp đồng này là đúng sự thật, Thông báo ngay cho Bên A khi có sự thay đổi về địa chỉ thường trú, nơi ở, số Chứng minh nhân dân, điện thoại nhằm đảm bảo việc liên lạc, thông tin giữa hai bên được chính xác và không bị gián đoạn. Bên B sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm về tất cả các vấn đề phát sinh do không thực hiện việc thông báo này;

4.2.2 Góp vốn đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận trong Hợp đồng;

4.2.3 Khi đầu tư xây dựng công trình trên nền đất được giao phải đảm bảo tuân thủ theo quy định quy hoạch của Bên A về chỉ giới xây dựng, vị trí công trình… và đảm bảo các quy chế chung của Khu đô thị, phù hợp với cảnh quan chung của khu vực;

4.2.4 Phối hợp với Bên A thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến lô đất nói trên;

4.2.5 Nộp lệ phí trước bạ, các khoản phí và lệ phí khác (nếu có) liên quan đến nền đất mà Bên A chuyển giao cho Bên B theo quy định của pháp luật hiện hành;

4.2.6 Bên B cam kết và xác nhận đã xem xét, biết rõ tình trạng hiện hữu, hồ sơ pháp lý và tự nguyện ký kết hợp đồng ;

4.2.7  Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm và phải khước từ mọi khiếu nại, kiện tụng đối với bên A từ các bên cho thuê người sử dụng, khách của Bên B hoặc bất cứ bên thứ ba nào phát sinh từ các hoạt động, công việc hay vụ việc liên quan đến lô đất mà Bên B đã hợp tác góp vốn theo Hợp đồng này.

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM KHI VI PHẠM HỢP ĐỒNG NÀY

5.1 Trong trường hợp Bên A đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật thì Bên A trả lại toàn bộ số tiền Bên B đã nộp, đồng thời chịu thêm …..% tổng số tiền Bên B đã góp vốn với Bên A;

5.2 Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu Bên B đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật thì Bên A trả lại cho Bên B ...% tổng số tiền mà Bên B đã góp vốn với Bên A; Bên A có quyền chuyển nhượng lô đất cho bất kỳ bên thứ ba nào mà không phải thông báo cho bên B.

5.3 Trường hợp Bên B chậm góp vốn với Bên A theo tiến độ được quy định tại Điều 2của hợp đồng này. Bên B phải chịu lãi suất ...%/ngày/giá trị chậm góp vốn  (Tương đương với ... %/tháng/giá trị chậm góp vốn);

5.4 Nếu đến thời điểm làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, trong vòng…..ngày kể từ ngày Bên A thông báo đến ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thanh toán…… % giá trị còn lại và làm các thủ tục cần thiết khác mà Bên B không đến ký hợp đồng và thanh toán …..% giá trị còn lại coi như Bên B đơn phương hủy bỏ hợp đồng. Mọi thiệt hại do việc hủy bỏ hợp đồng này thì Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm. Bên A chỉ trả lại tiền góp vốn đợt…,…. Cho Bên B khi Bên B đã tìm được tổ chức, các nhân khác có nhu cầu và được Bên A chuyển nhượng lô đất đã xác định tại Điều 1 của hợp đồng này cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu đó;

ĐIỀU 6: CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP

6.1 Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng này, Bên B có quyền chuyển nhượng phần vốn góp và các quyền, nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này cho bên thứ ba với điều kiện phải đạt được sự chấp thuận của Bên A và Bên B phải chịu phí chuyển nhượng là……% trên giá trị Hợp đồng. Bên thứ ba phải là người có đủ điều kiện sở hữu nhà và quyền sử dụng đất tại Việt Nam theo quy định của Pháp luật;

6.2 Việc chuyển nhượng phải được lập thành văn bản giữa Bên B và bên thứ ba và được Bên A ký xác nhận. Bên thứ ba sẽ tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên B theo hợp đồng này;

6.3 Bên A cam kết sẽ hợp tác, hỗ trợ Bên B và Bên thứ ba trong việc tiến hành thủ tục chuyển nhượng Hợp đồng này. Bên B và Bên thứ ba có quyền tự do thỏa thuận về giá cả, phương thức thanh toán và các điều kiện chuyển nhượng.

ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN BẤT KHẢ KHÁNG

7.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh….và các thảm họa khác chưa lường hết được hay việc thay đổi các quy định của Pháp luật hoặc Nhà nước điều chỉnh chính sách đất đai, chính sách xây dựng, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất…gây ảnh hưởng đến việc thực hiện quyền và nghĩa vụ các bên trong Hợp đồng này thì hợp đồng có thể xem như vô hiệu một phần hoặc vô hiệu toàn bộ (Tùy trường hợp và mức độ ảnh hưởng của sự kiện bất khả kháng đối với Hợp đồng). Nếu Hợp đồng chỉ vô hiệu một phần, thì các bên sẽ thương lượng tìm cách giải quyết trên tinh thần hợp tác cùng có lợi. Nếu Hợp đồng vô hiệu toàn bộ, thì Bên A sẽ hoàn lại cho Bên B toàn bộ số tiền mà Bên B đã góp vốn;

7.2 Bất kỳ việc không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng này là do ảnh hưởng của sự kiện bất khả kháng nêu trên đều không bị coi là vi phạm Hợp đồng;

7.3 Bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ thông báo ngay cho bên kia bằng văn bản trong vòng …..ngày khi nhận ra không còn khả năng thực hiện các nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng gây ra và phải dùng mọi nỗ lực của mình để tránh hoặc để loại trừ nguyên nhân gây ra sự kiện bất khả kháng;

7.4 Hợp đồng có thể được các Bên tiếp tục thực hiện sau khi sự kiện bất khả kháng không còn hoặc có thể khắc phục được.

ĐIỀU 8 : THÔNG TIN VÀ THÔNG BÁO

8.1 Tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện Hợp đồng này đều phải được làm bằng Tiếng việt và gửi đến các địa chỉ đã viết ở trên hoặc địa chỉ thay đổi sau này theo thông báo của các Bên;

8.2 Tất cả các thông báo sẽ được gửi bằng thư qua bưu điện hoặc chuyển tay. Thông báo bằng thư được coi là đã gửi vào ngày đóng dấu của Bưu điện;

8.3 Ngày nhận thông báo theo quy định tại Hợp đồng này được coi là sau ... ngày làm việc kể từ ngày đóng dấu Bưu điện trong trường hợp thông báo được gửi theo đường Bưu điện;

8.4 Khi một bên được thông báo có đóng dấu khẩn, bên nhận phải trả lời trong ... ngày kể từ ngày nhận được thông báo. Đối với các thông báo khác, bên nhận phải trả lời trong thời hạn…… ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

ĐIỀU 9: CAM KẾT CHUNG

9.1  Bất kỳ một phần, khoản, mục hoặc điều nào của Hợp đồng này bị tuyên bố theo pháp luật là vô hiệu thì được xem là không còn hiệu lực đối với các bên nhưng sẽ không làm mất các phần, khoản, mục hoặc điều còn lại của Hợp đồng;

9.2 Tất cả các Phụ lục Hợp đồng và các Biên bản đính kèm (nếu có) đều là một phần không thể tách rời và có hiệu lực pháp lý như hợp đồng này;

9.3 Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng (nếu có) phải được các bên thỏa thuận ký kết thành các phụ lục định kèm. Các phụ lục có giá trị như hợp đồng và là một phần không thể tách rời của hợp đồng này;

9.4 Hợp đồng Hợp tác đầu tư sẽ chấm dứt hiệu lực khi hai bên ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;

9.5 Mọi thay đổi về trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi trong các điều khoản đã thỏa thuận phải được hai bên thông báo cho nhau bằng văn bản.

9.6 Trong quá trình thực hiện, mọi trường hợp tranh chấp trước hết được giải quyết bằng thương lượng, hòa giải trên tinh thần hợp tác hai bên cùng có lợi. trường hợp hai bên không tự giải quyết được thì sẽ đưa ra giải quyết tại tòa án có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật;

9.7 Hợp đồng này gồm …. Điều,…. trang và có hiệu lực ngay sau khi hai bên ký kết;

9.8 Hai bên cam kết thực hiện đúng nội dung các thỏa thuận đã nêu trên và lập hợp đồng thành .... bản, Bên A giữ .... bản, Bên B giữ ..... bản. Các bản hợp đồng này có giá trị pháp lý ngang nhau (Trong trường hợp Bên cho vay là người nước ngoài hoặc là người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng tiếng Anh, các bản hợp đồng bằng tiếng Anh và tiếng Việt có giá trị ngang nhau)./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên,

nếu là tổ chức thì đóng dấu của tổ chức)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký và ghi rõ họ tên,

nếu là tổ chức thì đóng dấu của tổ chức)

 

 

 

 

mua-ban-ky-gui-bat-dong-san

Chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, ký gửi nhà đất, bất động sản, mua bán, ký gửi nhà trọ, nhà mặt tiền, đất nền thổ cư, cho thuê nhà trọ, nhà nguyên căn, cho thuê kho bãi nhà xưởng tại khu vực KDC Vsip 1, KDC Minh Tuấn, KDC Bình Đáng Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương. Nếu quý khách có nhu cầu về việc ký gửi, mua bán nhà đất, nhà trọ cho thuê khu vực khu dân cư Minh Tuấn, Khu dân cư Bình Đáng Bình Hòa, Kdc Việt Nam Singapore phường An Phú, tx Thuận An, Tỉnh Bình Dương hoặc các khu vực lân cận xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.

Địa chỉ: Số 410 - Lô DC 51 - Đường D30 - KCN Việt Sing - P An Phú - Thị Xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương

Emailnhadattaibinhduong@gmail.com – batdongsanvietsing@gmail.com

Websitenhadattaibinhduong.com – batdongsanvietsing.com

Hotline: 0943.845.848 – 0948.848.848

Tin cùng sự kiện.........................................   Tin mới cùng loại..........................................